Lê Thị Ngọc Tú
Chức vụ: Giảng viên
Học vị: Tiến sĩ, Giảng viên chính
Điện thoại: 0912897776
Email: ltntu@dthu.edu.vn
A. NHIỆM VỤ CHUYÊN MÔN
1. Thực hiện nhiệm vụ của giảng viên theo Luật Giáo dục đại học và các quy định của Trường Đại học Đồng Tháp, theo quy chế tổ chức và hoạt động của Khoa SP KHTN.
2. Thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ: thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học theo quy định của Trường ĐHĐT
3. Tham gia các hoạt động chuyên môn và sinh hoạt chuyên môn tại BM SP Vật lý.
4. Học tập bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn (học tập nâng cao trình độ), nghiệp vụ (tập huấn các chuyên đề có liên quan đến công tác đào tạo; nghiên cứu khoa học; các lớp học bồi dưỡng về tư tưởng chính trị,…) theo kế hoạch cá nhân và Nhà trường (nếu có).
B. CÁC NHIỆM VỤ KHÁC
1. Thực hiện nhiệm vụ Cố vấn học tập: đhsly20a; ĐHSKHTN23C; ĐHSKHTN23D.
2. Tham gia các hoạt động cộng đồng: Tư vấn tuyển sinh, coi thi,….
3. Thực hiện các nhiệm vụ đột xuất theo sự phân công của các cấp quản lý.
C. NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
- Xem qua link: https://scholar.google.com.vn/citations?hl=en&user=dyU12x4AAAAJ
- Lý lịch khoa học:
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
LÝ LỊCH KHOA HỌC
Họ và tên: LÊ THỊ NGỌC TÚ | Giới tính: Nữ |
Ngày, tháng, năm sinh: 08/07/1983 | Nơi sinh: Đồng Tháp |
Học hàm, học vị: Tiến sĩ |
Chức vụ: Đơn vị công tác: Khoa Sư phạm KHTN, Trường Đại học Đồng Tháp |
Điện thoại: 0912.897.776 | E-mail: ltntu@dthu.edu.vn |
| | | |
- QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
- Đại học
Ngành học: Sư phạm hóa học
Nơi đào tạo: Trường Đại học Sư phạm, ĐH Huế. Năm cấp bằng: 2005
- Sau đại học
a. Thạc sĩ chuyên ngành: Quang học
Nơi đào tạo: Đại học Vinh Năm cấp bằng: 2009
Tên luận văn: Động học phát xung ngắn laser màu buồng cộng hưởng quenching
b. Tiến sĩ chuyên ngành: Quang học Năm cấp bằng: 2019
Nơi đào tạo: Trường ĐH Khoa học Tự nhiên, ĐHQG TPHCM
Tên luận án: Nghiên cứu chế tạo cấu trúc ZnO-TiO2:Ag nhằm nâng cao hiệu suất
quang xúc tác
- Trình độ ngoại ngữ: Cử nhân Ngành: Ngôn ngữ Anh
- QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC
Từ tháng năm đến tháng năm | Nơi công tác | Công việc đảm nhiệm |
07/2005-05/2006 | Trường Đại học Sư phạm Đồng Tháp (nay là trường Đại học Đồng Tháp) | Giảng viên Khoa Vật lý |
06/2006-12/2008 | Trường Đại học Sư phạm Đồng tháp | Học cao học tại trường Đại học Vinh |
01/2009-05/2013 | Trường Đại học Đồng Tháp | Giảng viên |
06/2013- 04/2018 | Trường Đại học Đồng Tháp | Giảng viên, nghiên cứu sinh tại Trưởng Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐH QG TPHCM. |
05/2018- 11/2020 | Trường Đại học Đồng Tháp | Giảng viên Khoa SP Lý – Hóa - Sinh. |
12/2020-02/2024 | Trường Đại học Đồng Tháp | Giảng viên chính Khoa SP Khoa học Tự nhiên. |
03/2024-nay | Trường Đại học Đồng Tháp | Giảng viên chính Khoa SP Khoa học Tự nhiên, Trường Sư phạm. |
3. HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
3.1. Đề tài, nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã và đang thực hiện
TT | Tên đề tài nghiên cứu | Năm bắt đầu/Năm hoàn thành | Đề tài cấp (NN, Bộ, ngành, trường) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
1 | Nghiên cứu động học phát xung ngắn laser màu có buồng cộng hưởng quenching với chất màu rắn PM597/PMMA MS: CS2011.01.60 | 2011-2012 | Cấp Trường | Chủ nhiệm |
2 | Nghiên cứu chế tạo ống nano TiO2 bằng phương pháp thủy nhiệt và đánh giá tính năng xúc tác MS: CS2015.01.41 | 2015-2016 | Cấp Trường | Chủ nhiệm |
3 | Nghiên cứu và chế tạo nano composite oxit đồng và titan oxit ứng dụng cho quang xúc tác tạo hydro dưới ánh sáng khả kiến MS: C2016-18-02 | 2016-2018 | Cấp Trường- ĐHQG TPHCM | Tham gia |
4 | Nghiên cứu chế tạo tổ hợp vật liệu màng ZnO/TiO2 biến tính Ag định hướng ứng dụng khử khuẩn MS: 16/2016/HĐ - SKHCN | 2016-2018 | Cấp Sở - Sở KH&CN TPHCM | Tham gia |
5 | Nghiên cứu tính chất điện tử và truyền dẫn của graphene trên các lớp đế bán dẫn: Ảnh hưởng của biến dạng và điện trường ngoài MS: 103.01-2016.07 | 2016-2018 | Cấp nhà nước (Nafosted) | Tham gia |
6 | Chế tạo cấu trúc kết hợp Cu2O-TiO2 ứng dụng quang xúc tác tạo hydro dưới anh sáng UV MS: SPD2018.01.23 | 2018-2020 | Cấp Trường | Chủ nhiệm |
7 | Hấp thụ quang từ tuyến tính và phi tuyến trong giếng lượng tử với thế giam giữ kiểu Poschl-Teller MS: SPD2019.01.15 | 2019-2020 | Cấp Trường | Tham gia |
8 | Độ cảm quang từ trong graphene có vùng cấm hữu hạn MS: SPD2021.01.31 | 2021-2022 | Cấp Trường | Chủ nhiệm |
9 | Xác định các dòng vi khuẩn gây bệnh đốm lá trên cây ớt (Capsicum spp.) tại Đồng bằng Sông Cửu Long, và tuyển chọn vi sinh vật đối kháng phòng trị bệnh MS: B2023.SPD.05 | 2023 | Cấp Bộ | Tham gia |
10 | Nghiên cứu tương tác giữa các biến thể protein gai của SARS-CoV-2 với ACE2 và một số kháng thể tiềm năng bằng phương pháp mô phỏng máy tính MS: B2024.SPD.10 | 2024 | Cấp Bộ | Tham gia |
11 | Nghiên cứu hiện tượng chuyển pha trong mô hình 2D XYh4 và XYh4h8 MS: SPD2024.01.07 | 2024 | Cấp Trường | Tham gia |
3.2. Sách, giáo trình đã xuất bản
[1]. TS. Lê Thị Ngọc Tú (Chủ biên), ThS. Phạm Thiết Trường, “Giáo trình Điện từ 1”, NXB Đại học Cần Thơ, 2019.
[2]. TS. Lê Thị Ngọc Tú (Chủ biên), ThS. Phạm Thiết Trường, ThS. Trần Thị Thanh Thư, ThS. Phạm Thị Mỹ Hạnh, “Giáo trình Cơ học 1”, NXB Đại học Cần Thơ, 2020.
3.3. Bài báo khoa học đã công bố
A. Các bài báo trong nước
[1].Lê Thị Ngọc Tú, Vũ Thị Hạnh Thu. Nghiên cứu và chế tạo vật liệu quang xúc tác TiO2 cấu trúc nano ống bằng phương pháp thủy nhiệt, Tạp chí Khoa học Công Nghệ 52 (3C) (2014) 397-404.
[2]. Lê Thị Ngọc Tú, Vũ Thị Hạnh Thu. Nghiên cứu quy trình đánh giá tính năng quang xúc tác của vật liệu TiO2 bằng axit terephthalic và methylene blue. Tạp Chí Khoa học và Công Nghệ 52 (5) (2014) 599-608.
[3]. Lê Thị Ngọc Tú, Bùi Thị Thu Hằng, Đinh Thị Thanh Tâm, Lại Thịnh Vượng, Vũ Thị Hạnh Thu. Ảnh hưởng của quá trình xử lý sau thủy nhiệt lên hình thái, thành phần và tính chất quang xúc tác của ống nano TiO2. Tạp chí Khoa học Công nghệ 53 (2B) (2015) 96-103.
[4]. Lê Thị Ngọc Tú, Trần Bá Toàn, Vũ Thị Hạnh Thu. Thiết kế hệ thống thủy nhiệt và chế tạo cấu trúc ống nano TiO2. Tạp Chí Khoa học Trường ĐHSP TPHCM- Số 2(67) (2015) 31-39.
[5]. Thi Ngoc Tu Le, Ngoc Phuong Uyen Tran, Thi Thu Hang Bui, Thi Hanh Thu Vu. Effect of Ag nanoparticle on the photocatalytic activity of TiO2 nanotubes”. Journal of Science and Technology 54 (1A) (2016) 42-49.
[6]. Thi Ngoc Tu Le, Nu Quynh Trang Ton, Thi Hanh Thu Vu. Effect of precursor materials and hydrothermal time on the morphology, microstructure and photocatalytic activity of TiO2 nanotubes. Journal of Science and Technology 54 (4B) (2016) 72-79.
[7]. Thi Ngoc Tu Le, Nu Quynh Trang Ton, Thu Ha Hoang, Son D. N. Luu, Thi Hanh Thu Vu. Synthesis and photocatalytic activities of CuO-TiO2 nanocomposites. Journal of Science and Technology 54 (4B) (2016) 35-41.
[8]. Ton Nu Quynh Trang, Le Thi Ngoc Tu, Co Le Thanh Tuyen, Tran Van Man, Vu Thi Hanh Thu. Surface modification of titanium dioxide nanotubes with sulfur for highly efficient photocatalytic performance under visible light irradiation. Science & Technology Development Journal, 21(3):98- 105, 2018.
[9]. Ton Nu Quynh Trang, Le Thi Ngoc Tu, Tran Van Man, Vu Thi Hanh Thu. Characterization of the silver thin films produced at different substrate temperatures. Science & Technology Development Journal, 22(4): 356-364, 2019.
[10].Lê Thị Ngọc Tú, P. T., & Trường, T. N. Q. T. Tính chất quang xúc tác của các cấu trúc dị thể TiO2/ZnO. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ, 2020, 148-156.
[11].Le Thi Ngoc Tu, Ton Nu Quynh Trang, Vu Thi Hanh Thu. The change of phase states in situ of the charge carriers toward the high H2 performance of Cu2O/TiO2 nanocomposite via p-n heterojunction. International Journal of Chemical Science. Volume 4; Issue 1; 2020; Page No. 09-16.
[12]. T. N. Q., Tu, L. N. T, Van Man, T., & Thu, V. T. H. (2020). Photocatalytic activity enhancement for removal of dye molecules based on plasmonic Ag grafted TiO2 nanocubes under visible light driven. Science and Technology Development Journal, 23(4), 748-756.
[13]. Tran N. Bich, Nguyen N. Hieu, Ta T. Tho, Le T. N. Tu, Huynh V. Phuc. Linear and nonlinear refractive index changes in monolayer MoSe2. Dong Thap University Journal of Science, Vol. 10, No. 5, 2021, 25-30.
[14]. Trang, T. N. Q., Phi, L., Thi Ngoc Tu, L., & Thi Hanh Thu, V. Effects of the hybrid plasmonic Ag/SrTiO3 nanocubes for efficient photo-catalytic of H2 generation and RhB decomposition. Science and Technology Development Journal, 24(3), 2011-2018.
[15]. Hà Thanh Tùng, Huỳnh Vĩnh Phúc và Lê Thị Ngọc Tú. Ảnh hưởng của phương pháp chế tạo lê hiệu suất của pin mặt trời chấm lượng tử. Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp, 11(2), (2022), 39-44.
[16]. Le, T. H., Tran, N. B., Nguyen, N. H., Le, T. N. T., & Huynh, V. P. Dirac electron in gapped graphene under exponentially decaying magnetic field. Dong Thap University Journal of Science, 11(5), (2022), 35-40.
[17]. Le, T. N. T., & Truong, T. B. Y. (2025). Perspectives of pedagogy students at Dong Thap University on STEM education activities. Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp, 14(7), 47-61. [18]. Lê, T. N. T., & Trương, T. B. Y. (2025). Tích hợp giáo dục phát triển bền vững vào nội dung giảng dạy Vật lý trong môn Khoa học tự nhiên (THCS) và môn Vật lý (THPT) vùng đồng bằng sông Cửu Long. Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp, 14(04S), 435-452.
B. Các bài báo quốc tế
[19]. Le, T., Ngoc, T., Pham, T. T., Ngo, Q. M., Vu, T., & Hanh, T. Electrochemical synthesis of ZnOnanorods/nanotubes/nanopencils on transparent aluminium-doped zinc oxide thin films for photocatalytic applications. Journal of nanoscience and nanotechnology, 15(9), 6568-6575. (2015).
[20] Le, T. N. T., Luu, D. N. S., Ngo, Q. M., & Vu, T. H. T. Enhanced Photocatalytic Activity of TiO2 Nanotubes with Acid Treatments. Journal of Nanoscience and Nanotechnology, 17(12), 9192-9197. (2017).
[21]. Le, T. N. T., Ton, N. Q. T., Tran, V. M., Dang Nam, N., & Vu, T. H. T. TiO2 nanotubes with different Ag loading to enhance visible-light photocatalytic activity. Journal of Nanomaterials, 2017.
[22]. Trang, T. N. Q., Tu, L. T. N., Man, T. V., Mathesh, M., Nam, N. D., & Thu, V. T. H . A high-efficiency photoelectrochemistry of Cu2O/TiO2 nanotubes based composite for hydrogen evolution under sunlight. Composites Part B: Engineering, 174, 106969. (2019)
[23]. Khang D. Pham, Nguyen N. Hieu, Le M. Bui, Huynh V. Phuc, Bui D. Hoi, Le T. N. Tu, Long G. Bach, Victor V. Ilyasov, Bin Amin, M. Idrees, Chuong V. Nguyen. Vertical strain and electric field tunable electronic properties of type-II band alignment C2N/InSe van der Waals heterostructure. Chem. Phys. Lett. 761, 155 (2019).
[24].Khang D. Pham, Le Dinh, Chuong V. Nguyen, Nguyen N. Hieu, Pham T. Vinh, Le Thi Ngoc Tu, Huynh V. Phuc. One- and two-photon-induced cyclotron-phonon resonance in Modified Pöschl-Teller quantum well. Appl. Phys. A 125, 166 (2019).
[25]. Nguyen D. Hien, Doan V. Thuan, C. A. Duque, E. Feddi, F. Dujardin, Le T. T. Phuong, Bui D. Hoi, Chuong V. Nguyen, Le T. N. Tu, Huynh V. Phuc, Nguyen N. Hieu. One- and two-photon-induced magneto-optical absorption properties of hyperbolic-type quantum wells. Optik 185, 1261 (2019).
[26]. Le Thi Ngoc Tu, Ton Nu Quynh Trang, Vu Thi Hanh Thu. The change of phase states in situ of the charge carriers toward the high H2 performance of Cu2O/TiO2 nanocomposite via p-n heterojunction. International Journal of Chemical Science. Volume 4; Issue 1; 2020; Page No. 09-16.
[26]. Khang D. Pham, Tuan V. Vu, Tri Nhut Pham, Dat D. Vo, Phuc Toan Dang, D. M. Hoat, Chuong V. Nguyen, Huynh V. Phuc, Le T. N. Tu, Lanh Chu Van, Hien D. Tong, Nguyen T.T. Binh, Nguyen N. Hieu. Tuning the electronic, photocatalytic and optical properties of hydrogenated InN monolayer by biaxial strain and electric field. Chem. Phys. 532, 110677 (2020).
[27]. P. T. T. Le, Pham T. Vinh, Le T. N. Tu, Huynh V. Phuc, Chuong V. Nguyen, Nguyen N. Hieu, Le T. Hoa. Magneto-optical absorption in Pöschl-Teller-like quantum well. Physica B 592, 412279 (2020).
[28]. Nu Quynh Trang Ton, Thi Ngoc Tu Le, Sangho Kim, Vinh Ai Dao, Junsin Yi, and Thi Hanh Thu Vu. High-Efficiency Photo-Generated Charges of ZnO/TiO2 Heterojunction Thin Films for Photocatalytic and Antibacterial Performance. Journal of Nanoscience and Nanotechnology, Vol. 20, 2214–2222, 2020.
[29]. Tu, L. T., Anh, N. P., Hieu, N. N., & Phuc, H. V. Magneto-optical properties of gapped-graphene. Physica E: Low-dimensional Systems and Nanostructures, 144, 115415. (2022).
[30]. Ha Thanh Tung, Ho Kim Dan, Deepu Thomas, H.K. Jun, Le Thi Ngoc Tu. The preparation of reduced graphene oxide-Cu2S by hydrothermal method for quantum dot sensitized solar cells. Optical Materials, 139, 113725. (2023).
[31]. Tuan, T. T. A., Hung, P. T., Chinh, T. T. N., Van Sau, N., Tu, L. T. N., Nguyen, V. C., & Phuc, D. H. Optimizing electrical-optical parameters in TiO2@CdS@ CdxCu1-xSe photoanodes using UV–Vis spectra, JV curves, and EIS experiments in quantum dot-sensitized solar cells. Optical and Quantum Electronics, 55(14), 1221. (2023).
[32]. Le Doan Duy, L. T. N., & Tu, L. T. D. Synthesis of reduced graphene oxide decotate Cu2S nanoparticles for cathode of quantum dot solar cell. TELKOMNIKA Telecommunication Computing Electronics and Control, Vol. 22, No. 1, February 2024, pp. 211~218.
[33]. Vi, V. T., Tu, L. T., Nguyen, T. T., Hoang, K. V., Nguyen, C. Q., & Hieu, N. N. (2025). Novel Janus based on the α phase of silver monochalcogenides: A first-principles study of α-Ag2XY (X/Y= S, Se, Te) monolayers. Journal of Physics D: Applied Physics.
3.4. Thành tích hoạt động khoa học và công nghệ
3.5. Hướng dẫn thực hiện luận văn, luận án
STT | Họ và tên học viên | Tên đề tài luận văn | Năm bảo vệ |
I | Hướng dẫn thực hiện luận văn | |
II | Hướng dẫn thực hiện luận án | |
4. LĨNH VỰC NGHIÊN CỨU VÀ GIẢNG DẠY
4.1. Chuyên ngành nghiên cứu
Vật liệu nano, vật liệu quang xúc tác, các ứng dụng của vật liệu quang xúc tác trong kháng khuẩn, làm sạch môi trường.
4.2. Môn học giảng dạy
Một số môn học thuộc lĩnh vực Vật lý đại cương: Cơ, Nhiệt, Điện, Quang và một số môn học thuộc lĩnh vực Vật lý lý thuyết: Cơ lý thuyết, Vật lý thống kê, ....